达拉特 nghĩa là Kỳ Dalat ở Ordos 鄂尔多斯 (È'ěrduōsī), Nội Mông.
Nghĩa của 达拉特
Dálātè
ĐẠT LẠP ĐẶCphồn thể 達拉特tên riêng
Kỳ Dalat ở Ordos 鄂尔多斯 (È'ěrduōsī), Nội Mông
Câu hỏi thường gặp
达拉特 nghĩa là gì?
达拉特 (dálātè) nghĩa là Kỳ Dalat ở Ordos 鄂尔多斯 (È'ěrduōsī), Nội Mông.
达拉特 đọc thế nào?
达拉特 đọc là Dálātè (pinyin).
Âm Hán Việt của 达拉特 là gì?
Âm Hán Việt của 达拉特 là "đạt lạp đặc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.