TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达累斯萨拉姆

Dálèisī Sàlāmǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達累斯薩拉姆

Âm Hán Việt ĐẠT LỤY TƯ TÁT LẠP MẪU

达累斯萨拉姆 nghĩa là Dar es Salaam (cựu thủ đô của Tanzania).

Nghĩa của 达累斯萨拉姆

Dálèisī Sàlāmǔ

ĐẠT LỤY TƯ TÁT LẠP MẪUTên riêngphồn thể 達累斯薩拉姆tên riêng
  1. Dar es Salaam (cựu thủ đô của Tanzania)

Câu hỏi thường gặp

达累斯萨拉姆 nghĩa là gì?

达累斯萨拉姆 (dálèisī sàlāmǔ) nghĩa là Dar es Salaam (cựu thủ đô của Tanzania).

达累斯萨拉姆 đọc thế nào?

达累斯萨拉姆 đọc là Dálèisī Sàlāmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 达累斯萨拉姆 là gì?

Âm Hán Việt của 达累斯萨拉姆 là "đạt lụy tư tát lạp mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.