达美航空 nghĩa là Delta Air Lines, Inc., hãng hàng không có trụ sở ở Atlanta, Georgia.
Nghĩa của 达美航空
Dáměi Hángkōng
ĐẠT MỸ HÀNG KHÔNGphồn thể 達美航空tên riêng
Delta Air Lines, Inc., hãng hàng không có trụ sở ở Atlanta, Georgia
Câu hỏi thường gặp
达美航空 nghĩa là gì?
达美航空 (dáměi hángkōng) nghĩa là Delta Air Lines, Inc., hãng hàng không có trụ sở ở Atlanta, Georgia.
达美航空 đọc thế nào?
达美航空 đọc là Dáměi Hángkōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 达美航空 là gì?
Âm Hán Việt của 达美航空 là "đạt mỹ hàng không".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.