TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达芬西

Dáfēnxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達芬西

Âm Hán Việt ĐẠT PHÂN TÂY

达芬西 nghĩa là Xem 达·芬奇 (Dá Fēnqí).

Nghĩa của 达芬西

Dáfēnxī

ĐẠT PHÂN TÂYphồn thể 達芬西tên riêng
  1. Xem 达·芬奇 (Dá Fēnqí)

Câu hỏi thường gặp

达芬西 nghĩa là gì?

达芬西 (dáfēnxī) nghĩa là Xem 达·芬奇 (Dá Fēnqí).

达芬西 đọc thế nào?

达芬西 đọc là Dáfēnxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 达芬西 là gì?

Âm Hán Việt của 达芬西 là "đạt phân tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.