TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迂

yū giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 6

迂 nghĩa là suy nghĩ máy móc, giáo điều.

Nghĩa của 迂

yū

  1. Suy nghĩ máy móc
  2. Giáo điều
  3. Dài dòng
  4. Quanh co

Từ ghép có 迂

Thành ngữ có 迂

  • 迂回曲折 — Quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu
  • 迂夫子 — Người hay chữ

Câu hỏi thường gặp

迂 nghĩa là gì?

迂 (yū) nghĩa là suy nghĩ máy móc, giáo điều.

迂 đọc thế nào?

迂 đọc là yū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.