TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过不下

guòbuxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過不下

Âm Hán Việt QUÁ BẤT HẠ

过不下 nghĩa là Không thể tiếp tục sống (theo cách nào đó).

Nghĩa của 过不下

guòbuxià

QUÁ BẤT HẠphồn thể 過不下
  1. Không thể tiếp tục sống (theo cách nào đó)
  2. Không thể kiếm sống

Câu hỏi thường gặp

过不下 nghĩa là gì?

过不下 (guòbuxià) nghĩa là Không thể tiếp tục sống (theo cách nào đó).

过不下 đọc thế nào?

过不下 đọc là guòbuxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 过不下 là gì?

Âm Hán Việt của 过不下 là "quá bất hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.