TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过不去

guòbuqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過不去

Âm Hán Việt QUÁ BẤT KHỨ

过不去 nghĩa là làm khó dễ, làm xấu hổ.

Nghĩa của 过不去

guòbuqù

QUÁ BẤT KHỨĐộng từphồn thể 過不去
  1. Làm khó dễ
  2. Làm xấu hổ
  3. Không thể vượt qua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过不去

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

过不去 nghĩa là gì?

过不去 (guòbuqù) nghĩa là làm khó dễ, làm xấu hổ.

过不去 đọc thế nào?

过不去 đọc là guòbuqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 过不去 là gì?

Âm Hán Việt của 过不去 là "quá bất khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.