TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过头

guòtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過頭

Âm Hán Việt QUÁ ĐẦU

过头 nghĩa là làm quá mức, vượt quá giới hạn.

Nghĩa của 过头

guòtóu

QUÁ ĐẦUĐộng từ, Tính từ, Phó từphồn thể 過頭
  1. Làm quá mức
  2. Vượt quá giới hạn
  3. Quá mức
  4. Trên đầu
  5. Quá cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 过头

Câu ví dụ với 过头

  • 你看起来很累。你一定是工作过头了。 Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8878025

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

过头 nghĩa là gì?

过头 (guòtóu) nghĩa là làm quá mức, vượt quá giới hạn.

过头 đọc thế nào?

过头 đọc là guòtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 过头 là gì?

Âm Hán Việt của 过头 là "quá đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.