过头
Phồn thể: 過頭
过头 nghĩa là làm quá mức, vượt quá giới hạn.
Nghĩa của 过头
guòtóu
QUÁ ĐẦUĐộng từ, Tính từ, Phó từphồn thể 過頭- Làm quá mức
- Vượt quá giới hạn
- Quá mức
- Trên đầu
- Quá cao
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过头
Đồng nghĩa
Từ ghép có 过头
Câu ví dụ với 过头
- 你看起来很累。你一定是工作过头了。 Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8878025
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
过头 nghĩa là gì?
过头 (guòtóu) nghĩa là làm quá mức, vượt quá giới hạn.
过头 đọc thế nào?
过头 đọc là guòtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 过头 là gì?
Âm Hán Việt của 过头 là "quá đầu".