TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过五关斩六将

guòwǔguānzhǎnliùjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過五關斬六將

Âm Hán Việt QUÁ NGŨ QUAN TRẢM LỤC TƯỚNG

过五关斩六将 nghĩa là Qua năm ải chém sáu tướng.

Nghĩa của 过五关斩六将

guòwǔguānzhǎnliùjiàng

QUÁ NGŨ QUAN TRẢM LỤC TƯỚNGCụm từphồn thể 過五關斬六將
  1. nghĩa đen, thành ngữ Qua năm ải chém sáu tướng
  2. nghĩa bóng Vượt qua mọi khó khăn (trên con đường đến thành công)

Câu hỏi thường gặp

过五关斩六将 nghĩa là gì?

过五关斩六将 (guòwǔguānzhǎnliùjiàng) nghĩa là Qua năm ải chém sáu tướng.

过五关斩六将 đọc thế nào?

过五关斩六将 đọc là guòwǔguānzhǎnliùjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 过五关斩六将 là gì?

Âm Hán Việt của 过五关斩六将 là "quá ngũ quan trảm lục tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.