TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过刊

guòkān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過刊

Âm Hán Việt QUÁ SAN

过刊 nghĩa là số báo cũ.

Nghĩa của 过刊

guòkān

QUÁ SANphồn thể 過刊
  1. Số báo cũ (viết tắt của 过期刊物 (guòqīkānwù))

Câu hỏi thường gặp

过刊 nghĩa là gì?

过刊 (guòkān) nghĩa là số báo cũ.

过刊 đọc thế nào?

过刊 đọc là guòkān (pinyin).

Âm Hán Việt của 过刊 là gì?

Âm Hán Việt của 过刊 là "quá san".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.