TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过去式

guòqushì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過去式

Âm Hán Việt QUÁ KHỨ THỨC

过去式 nghĩa là thì quá khứ.

Nghĩa của 过去式

guòqushì

QUÁ KHỨ THỨCphồn thể 過去式
  1. Thì quá khứ

Câu hỏi thường gặp

过去式 nghĩa là gì?

过去式 (guòqushì) nghĩa là thì quá khứ.

过去式 đọc thế nào?

过去式 đọc là guòqushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 过去式 là gì?

Âm Hán Việt của 过去式 là "quá khứ thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.