TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过后

guòhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過後

Âm Hán Việt QUÁ HẬU

过后 nghĩa là sau sự kiện.

Nghĩa của 过后

guòhòu

QUÁ HẬUPhó từ, Động từphồn thể 過後
  1. Sau sự kiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过后

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

过后 nghĩa là gì?

过后 (guòhòu) nghĩa là sau sự kiện.

过后 đọc thế nào?

过后 đọc là guòhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 过后 là gì?

Âm Hán Việt của 过后 là "quá hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.