TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过堂

guòtáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過堂

Âm Hán Việt QUÁ ĐƯỜNG

过堂 nghĩa là hầu tòa xét xử.

Nghĩa của 过堂

guòtáng

QUÁ ĐƯỜNGĐộng từphồn thể 過堂
  1. cũ Hầu tòa xét xử
  2. tăng ni Phật giáo Ăn cơm tập thể trong giảng đường

Câu hỏi thường gặp

过堂 nghĩa là gì?

过堂 (guòtáng) nghĩa là hầu tòa xét xử.

过堂 đọc thế nào?

过堂 đọc là guòtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 过堂 là gì?

Âm Hán Việt của 过堂 là "quá đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.