TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过场

guòchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過場

Âm Hán Việt QUÁ TRƯỜNG

过场 nghĩa là chuyển cảnh, băng qua sân khấu.

Nghĩa của 过场

guòchǎng

QUÁ TRƯỜNGĐộng từ, Danh từphồn thể 過場
  1. Chuyển cảnh
  2. Băng qua sân khấu
  3. Làm gì đó chỉ là hình thức
  4. Làm cho có lệ

Từ ghép có 过场

Câu hỏi thường gặp

过场 nghĩa là gì?

过场 (guòchǎng) nghĩa là chuyển cảnh, băng qua sân khấu.

过场 đọc thế nào?

过场 đọc là guòchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 过场 là gì?

Âm Hán Việt của 过场 là "quá trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.