TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过塑

guòsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過塑

Âm Hán Việt QUÁ TỐ

过塑 nghĩa là ép plastic.

Nghĩa của 过塑

guòsù

QUÁ TỐĐộng từphồn thể 過塑
  1. văn phòng phẩm Ép plastic

Câu hỏi thường gặp

过塑 nghĩa là gì?

过塑 (guòsù) nghĩa là ép plastic.

过塑 đọc thế nào?

过塑 đọc là guòsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 过塑 là gì?

Âm Hán Việt của 过塑 là "quá tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.