过度
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 過度
过度 nghĩa là quá mức, quá.
Nghĩa của 过度
guòdù
QUÁ ĐỘTính từ, Phó từphồn thể 過度- Quá mức
- Quá-
- Quá độ
- Quá đáng
- Phung phí
- Không điều độ
- Quá hạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过度
Đồng nghĩa
Từ ghép có 过度
Câu hỏi thường gặp
过度 nghĩa là gì?
过度 (guòdù) nghĩa là quá mức, quá.
过度 đọc thế nào?
过度 đọc là guòdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 过度 là gì?
Âm Hán Việt của 过度 là "quá độ".