TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过度

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guòdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過度

Âm Hán Việt QUÁ ĐỘ

过度 nghĩa là quá mức, quá.

Nghĩa của 过度

guòdù

QUÁ ĐỘTính từ, Phó từphồn thể 過度
  1. Quá mức
  2. Quá-
  3. Quá độ
  4. Quá đáng
  5. Phung phí
  6. Không điều độ
  7. Quá hạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过度

Đồng nghĩa

Từ ghép có 过度

Câu hỏi thường gặp

过度 nghĩa là gì?

过度 (guòdù) nghĩa là quá mức, quá.

过度 đọc thế nào?

过度 đọc là guòdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 过度 là gì?

Âm Hán Việt của 过度 là "quá độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.