TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过度紧张

guòdùjǐnzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過度緊張

Âm Hán Việt QUÁ ĐỘ KHẨN TRƯƠNG

过度紧张 nghĩa là tăng huyết áp, căng thẳng quá mức.

Nghĩa của 过度紧张

guòdùjǐnzhāng

QUÁ ĐỘ KHẨN TRƯƠNGphồn thể 過度緊張
  1. Tăng huyết áp
  2. Căng thẳng quá mức

Câu hỏi thường gặp

过度紧张 nghĩa là gì?

过度紧张 (guòdùjǐnzhāng) nghĩa là tăng huyết áp, căng thẳng quá mức.

过度紧张 đọc thế nào?

过度紧张 đọc là guòdùjǐnzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 过度紧张 là gì?

Âm Hán Việt của 过度紧张 là "quá độ khẩn trương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.