TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过庭录

Guòtínglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過庭錄

Âm Hán Việt QUÁ ĐÌNH LỤC

过庭录 nghĩa là Nghĩa là Ghi chép Qua Ngưỡng Cửa, bút ký lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Sương 范公偁 (Fàn Gōngchēng), chứa đựng lời dạy đạo đức từ các vĩ nhân triều Tống.

Nghĩa của 过庭录

Guòtínglù

QUÁ ĐÌNH LỤCphồn thể 過庭錄tên riêng
  1. Nghĩa là Ghi chép Qua Ngưỡng Cửa, bút ký lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Sương 范公偁 (Fàn Gōngchēng), chứa đựng lời dạy đạo đức từ các vĩ nhân triều Tống

Câu hỏi thường gặp

过庭录 nghĩa là gì?

过庭录 (guòtínglù) nghĩa là Nghĩa là Ghi chép Qua Ngưỡng Cửa, bút ký lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Sương 范公偁 (Fàn Gōngchēng), chứa đựng lời dạy đạo đức từ các vĩ nhân triều Tống.

过庭录 đọc thế nào?

过庭录 đọc là Guòtínglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 过庭录 là gì?

Âm Hán Việt của 过庭录 là "quá đình lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.