TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过得

guòdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過得

Âm Hán Việt QUÁ ĐẮC

过得 nghĩa là bạn sống thế nào, cuộc sống thế nào.

Nghĩa của 过得

guòdé

QUÁ ĐẮCphồn thể 過得
  1. Bạn sống thế nào?
  2. Cuộc sống thế nào?
  3. Dạng rút gọn của 过得去, có thể sống được
  4. Chịu đựng được
  5. Không tệ lắm

Từ ghép có 过得

Câu hỏi thường gặp

过得 nghĩa là gì?

过得 (guòdé) nghĩa là bạn sống thế nào, cuộc sống thế nào.

过得 đọc thế nào?

过得 đọc là guòdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 过得 là gì?

Âm Hán Việt của 过得 là "quá đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.