TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过得去

guòdéqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過得去

Âm Hán Việt QUÁ ĐẮC KHỨ

过得去 nghĩa là có thể đi qua, có thể sống được.

Nghĩa của 过得去

guòdéqù

QUÁ ĐẮC KHỨphồn thể 過得去
  1. nghĩa đen Có thể đi qua (một lối đi)
  2. nghĩa bóng Có thể sống được
  3. Chịu đựng được
  4. Không tệ lắm
  5. Bạn sống thế nào?
  6. Cuộc sống thế nào?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过得去

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

过得去 nghĩa là gì?

过得去 (guòdéqù) nghĩa là có thể đi qua, có thể sống được.

过得去 đọc thế nào?

过得去 đọc là guòdéqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 过得去 là gì?

Âm Hán Việt của 过得去 là "quá đắc khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.