TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过来

HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guòlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過來

Âm Hán Việt QUÁ LAI

过来 nghĩa là đến, lại đây.

Nghĩa của 过来

guòlái

QUÁ LAIĐộng từphồn thể 過來
  1. Đến, lại đây
  2. Đến
  3. Quản lý
  4. Xử lý
  5. Có thể chăm sóc được

guòlai

QUÁ LAIĐộng từphồn thể 過來
  1. Xem 过来 (guòlái)

Từ ghép có 过来

Câu hỏi thường gặp

过来 nghĩa là gì?

过来 (guòlái, guòlai) nghĩa là đến, lại đây.

过来 đọc thế nào?

过来 đọc là guòlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 过来 là gì?

Âm Hán Việt của 过来 là "quá lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.