过来
HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 過來
过来 nghĩa là đến, lại đây.
Nghĩa của 过来
guòlái
QUÁ LAIĐộng từphồn thể 過來- Đến, lại đây
- Đến
- Quản lý
- Xử lý
- Có thể chăm sóc được
guòlai
QUÁ LAIĐộng từphồn thể 過來- Xem 过来 (guòlái)
Từ ghép có 过来
Câu hỏi thường gặp
过来 nghĩa là gì?
过来 (guòlái, guòlai) nghĩa là đến, lại đây.
过来 đọc thế nào?
过来 đọc là guòlái (pinyin).
Âm Hán Việt của 过来 là gì?
Âm Hán Việt của 过来 là "quá lai".