TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过来人

guòláirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過來人

Âm Hán Việt QUÁ LAI NHÂN

过来人 nghĩa là người có kinh nghiệm.

Nghĩa của 过来人

guòláirén

QUÁ LAI NHÂNDanh từphồn thể 過來人
  1. Người có kinh nghiệm
  2. Người đã "trải đời"
  3. Người đã trải qua việc đó

Câu hỏi thường gặp

过来人 nghĩa là gì?

过来人 (guòláirén) nghĩa là người có kinh nghiệm.

过来人 đọc thế nào?

过来人 đọc là guòláirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 过来人 là gì?

Âm Hán Việt của 过来人 là "quá lai nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.