TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过渡时期

guòdùshíqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過渡時期

Âm Hán Việt QUÁ ĐỘ THỜI KỲ

过渡时期 nghĩa là chuyển tiếp.

Nghĩa của 过渡时期

guòdùshíqī

QUÁ ĐỘ THỜI KỲphồn thể 過渡時期
  1. Chuyển tiếp

Câu hỏi thường gặp

过渡时期 nghĩa là gì?

过渡时期 (guòdùshíqī) nghĩa là chuyển tiếp.

过渡时期 đọc thế nào?

过渡时期 đọc là guòdùshíqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 过渡时期 là gì?

Âm Hán Việt của 过渡时期 là "quá độ thời kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.