TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过火

guòhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過火

Âm Hán Việt QUÁ HỎA

过火 nghĩa là đi quá xa, quá mức.

Nghĩa của 过火

guòhuǒ

QUÁ HỎATính từ, Động từphồn thể 過火
  1. Đi quá xa (lời nói hoặc hành động)
  2. Quá mức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过火

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

过火 nghĩa là gì?

过火 (guòhuǒ) nghĩa là đi quá xa, quá mức.

过火 đọc thế nào?

过火 đọc là guòhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 过火 là gì?

Âm Hán Việt của 过火 là "quá hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.