过道
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 過道
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
过道 nghĩa là lối đi, hành lang.
Nghĩa của 过道
guòdào
QUÁ ĐẠODanh từphồn thể 過道- Lối đi
- Hành lang
- Lối đi giữa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过道
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
过道 nghĩa là gì?
过道 (guòdào) nghĩa là lối đi, hành lang.
过道 đọc thế nào?
过道 đọc là guòdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 过道 là gì?
Âm Hán Việt của 过道 là "quá đạo".