TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过道

guòdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過道

Âm Hán Việt QUÁ ĐẠO
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

过道 nghĩa là lối đi, hành lang.

Nghĩa của 过道

guòdào

QUÁ ĐẠODanh từphồn thể 過道
  1. Lối đi
  2. Hành lang
  3. Lối đi giữa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

过道 nghĩa là gì?

过道 (guòdào) nghĩa là lối đi, hành lang.

过道 đọc thế nào?

过道 đọc là guòdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 过道 là gì?

Âm Hán Việt của 过道 là "quá đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.