TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运动家

yùndòngjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運動家

Âm Hán Việt VẬN ĐỘNG GIA

运动家 nghĩa là vận động viên, người chơi thể thao.

Nghĩa của 运动家

yùndòngjiā

VẬN ĐỘNG GIADanh từphồn thể 運動家
  1. Vận động viên
  2. Người chơi thể thao
  3. Nhà hoạt động

Câu hỏi thường gặp

运动家 nghĩa là gì?

运动家 (yùndòngjiā) nghĩa là vận động viên, người chơi thể thao.

运动家 đọc thế nào?

运动家 đọc là yùndòngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 运动家 là gì?

Âm Hán Việt của 运动家 là "vận động gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.