TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运筹

yùnchóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運籌

Âm Hán Việt VẬN TRÙ

运筹 nghĩa là lên kế hoạch, hoạt động.

Nghĩa của 运筹

yùnchóu

VẬN TRÙĐộng từphồn thể 運籌
  1. Lên kế hoạch
  2. Hoạt động
  3. Hậu cần

Từ ghép có 运筹

Thành ngữ có 运筹

  • 运筹帷幄 — Lập kế hoạch chiến đấu trong lều

Câu hỏi thường gặp

运筹 nghĩa là gì?

运筹 (yùnchóu) nghĩa là lên kế hoạch, hoạt động.

运筹 đọc thế nào?

运筹 đọc là yùnchóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 运筹 là gì?

Âm Hán Việt của 运筹 là "vận trù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.