TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运筹学

yùnchóuxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運籌學

Âm Hán Việt VẬN TRÙ HỌC

运筹学 nghĩa là nghiên cứu tác nghiệp.

Nghĩa của 运筹学

yùnchóuxué

VẬN TRÙ HỌCDanh từphồn thể 運籌學
  1. Nghiên cứu tác nghiệp (OR)

Câu hỏi thường gặp

运筹学 nghĩa là gì?

运筹学 (yùnchóuxué) nghĩa là nghiên cứu tác nghiệp.

运筹学 đọc thế nào?

运筹学 đọc là yùnchóuxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 运筹学 là gì?

Âm Hán Việt của 运筹学 là "vận trù học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.