TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运算

yùnsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運算

Âm Hán Việt VẬN TOÁN

运算 nghĩa là thực hiện phép tính, phép toán.

Nghĩa của 运算

yùnsuàn

VẬN TOÁNDanh từ, Động từphồn thể 運算
  1. Thực hiện phép tính
  2. Phép toán (toán học)

Từ ghép có 运算

Câu hỏi thường gặp

运算 nghĩa là gì?

运算 (yùnsuàn) nghĩa là thực hiện phép tính, phép toán.

运算 đọc thế nào?

运算 đọc là yùnsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 运算 là gì?

Âm Hán Việt của 运算 là "vận toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.