TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运算方法

yùnsuànfāngfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運算方法

Âm Hán Việt VẬN TOÁN PHƯƠNG PHÁP

运算方法 nghĩa là quy tắc số học.

Nghĩa của 运算方法

yùnsuànfāngfǎ

VẬN TOÁN PHƯƠNG PHÁPphồn thể 運算方法
  1. Quy tắc số học

Câu hỏi thường gặp

运算方法 nghĩa là gì?

运算方法 (yùnsuànfāngfǎ) nghĩa là quy tắc số học.

运算方法 đọc thế nào?

运算方法 đọc là yùnsuànfāngfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 运算方法 là gì?

Âm Hán Việt của 运算方法 là "vận toán phương pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.