TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运营

yùnyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運營

Âm Hán Việt VẬN DOANH

运营 nghĩa là hoạt động, kinh doanh.

Nghĩa của 运营

yùnyíng

VẬN DOANHĐộng từphồn thể 運營
  1. Hoạt động
  2. Kinh doanh
  3. tàu, xe bus, v.v. Đang phục vụ
  4. Vận hành; dịch vụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 运营

Đồng nghĩa

Từ ghép có 运营

Câu hỏi thường gặp

运营 nghĩa là gì?

运营 (yùnyíng) nghĩa là hoạt động, kinh doanh.

运营 đọc thế nào?

运营 đọc là yùnyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 运营 là gì?

Âm Hán Việt của 运营 là "vận doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.