运营
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 運營
运营 nghĩa là hoạt động, kinh doanh.
Nghĩa của 运营
yùnyíng
VẬN DOANHĐộng từphồn thể 運營- Hoạt động
- Kinh doanh
- tàu, xe bus, v.v. Đang phục vụ
- Vận hành; dịch vụ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 运营
Đồng nghĩa
Từ ghép có 运营
Câu hỏi thường gặp
运营 nghĩa là gì?
运营 (yùnyíng) nghĩa là hoạt động, kinh doanh.
运营 đọc thế nào?
运营 đọc là yùnyíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 运营 là gì?
Âm Hán Việt của 运营 là "vận doanh".