TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运算环境

yùnsuànhuánjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運算環境

Âm Hán Việt VẬN TOÁN HOÀN CẢNH

运算环境 nghĩa là môi trường vận hành.

Nghĩa của 运算环境

yùnsuànhuánjìng

VẬN TOÁN HOÀN CẢNHphồn thể 運算環境
  1. Môi trường vận hành

Câu hỏi thường gặp

运算环境 nghĩa là gì?

运算环境 (yùnsuànhuánjìng) nghĩa là môi trường vận hành.

运算环境 đọc thế nào?

运算环境 đọc là yùnsuànhuánjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 运算环境 là gì?

Âm Hán Việt của 运算环境 là "vận toán hoàn cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.