TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运营商

yùnyíngshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運營商

Âm Hán Việt VẬN DOANH THƯƠNG

运营商 nghĩa là nhà vận hành, nhà mạng.

Nghĩa của 运营商

yùnyíngshāng

VẬN DOANH THƯƠNGDanh từphồn thể 運營商
  1. Nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.)
  2. Nhà mạng (viễn thông, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

运营商 nghĩa là gì?

运营商 (yùnyíngshāng) nghĩa là nhà vận hành, nhà mạng.

运营商 đọc thế nào?

运营商 đọc là yùnyíngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 运营商 là gì?

Âm Hán Việt của 运营商 là "vận doanh thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.