TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运道

yùndao giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運道

Âm Hán Việt VẬN ĐẠO

运道 nghĩa là vận may, sự may mắn.

Nghĩa của 运道

yùndao

VẬN ĐẠODanh từphồn thể 運道
  1. Vận may
  2. Sự may mắn
  3. Số phận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 运道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

运道 nghĩa là gì?

运道 (yùndao) nghĩa là vận may, sự may mắn.

运道 đọc thế nào?

运道 đọc là yùndao (pinyin).

Âm Hán Việt của 运道 là gì?

Âm Hán Việt của 运道 là "vận đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.