TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运镜

yùnjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運鏡

Âm Hán Việt VẬN KÍNH

运镜 nghĩa là Chuyển động của máy quay (tracking, panning, zooming v.v.); thực hiện chuyển động máy quay.

Nghĩa của 运镜

yùnjìng

VẬN KÍNHphồn thể 運鏡
  1. Chuyển động của máy quay (tracking, panning, zooming v.v.); thực hiện chuyển động máy quay

Câu hỏi thường gặp

运镜 nghĩa là gì?

运镜 (yùnjìng) nghĩa là Chuyển động của máy quay (tracking, panning, zooming v.v.); thực hiện chuyển động máy quay.

运镜 đọc thế nào?

运镜 đọc là yùnjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 运镜 là gì?

Âm Hán Việt của 运镜 là "vận kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.