附近
giọng máy của trình duyệt
附近 nghĩa là gần đó, lân cận, khu vực, hàng xóm.
Nghĩa của 附近
fùjìn
PHỤ CẬNDanh từ- Gần đó; lân cận
- Khu vực (của); hàng xóm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 附近
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 附近
- 这附近有医院吗? Zhè fùjìn yǒu yīyuàn ma?Gần đây có bệnh viện không?Tatoeba #861132
- 附近有没有青年旅舍? Fùjìn yǒuméiyǒu qīngniánlǚshè?Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394981
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
附近 nghĩa là gì?
附近 (fùjìn) nghĩa là gần đó, lân cận, khu vực, hàng xóm.
附近 đọc thế nào?
附近 đọc là fùjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 附近 là gì?
Âm Hán Việt của 附近 là "phụ cận".