TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附近

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fùjìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ CẬN

附近 nghĩa là gần đó, lân cận, khu vực, hàng xóm.

Nghĩa của 附近

fùjìn

PHỤ CẬNDanh từ
  1. Gần đó; lân cận
  2. Khu vực (của); hàng xóm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 附近

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 附近

  • 这附近有医院吗? Zhè fùjìn yǒu yīyuàn ma?Gần đây có bệnh viện không?Tatoeba #861132
  • 附近有没有青年旅舍? Fùjìn yǒuméiyǒu qīngniánlǚshè?Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

附近 nghĩa là gì?

附近 (fùjìn) nghĩa là gần đó, lân cận, khu vực, hàng xóm.

附近 đọc thế nào?

附近 đọc là fùjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 附近 là gì?

Âm Hán Việt của 附近 là "phụ cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.