TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近拱点

jìngǒngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 近拱點

Âm Hán Việt CẬN CỦNG ĐIỂM

近拱点 nghĩa là cận điểm quỹ đạo.

Nghĩa của 近拱点

jìngǒngdiǎn

CẬN CỦNG ĐIỂMphồn thể 近拱點
  1. thiên văn Cận điểm quỹ đạo

Câu hỏi thường gặp

近拱点 nghĩa là gì?

近拱点 (jìngǒngdiǎn) nghĩa là cận điểm quỹ đạo.

近拱点 đọc thế nào?

近拱点 đọc là jìngǒngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 近拱点 là gì?

Âm Hán Việt của 近拱点 là "cận củng điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.