TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近日点

jìnrìdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 近日點

Âm Hán Việt CẬN NHẬT ĐIỂM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cận nhật điểm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

近日点 nghĩa là Cận nhật điểm, điểm gần nhất của một hành tinh trên quỹ đạo elip với mặt trời.

Nghĩa của 近日点

jìnrìdiǎn

CẬN NHẬT ĐIỂMDanh từphồn thể 近日點
  1. Cận nhật điểm, điểm gần nhất của một hành tinh trên quỹ đạo elip với mặt trời
  2. Hạ điểm

Câu hỏi thường gặp

近日点 nghĩa là gì?

近日点 (jìnrìdiǎn) nghĩa là Cận nhật điểm, điểm gần nhất của một hành tinh trên quỹ đạo elip với mặt trời.

近日点 đọc thế nào?

近日点 đọc là jìnrìdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 近日点 là gì?

Âm Hán Việt của 近日点 là "cận nhật điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.