TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近景

jìnjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN CẢNH

近景 nghĩa là cảnh trong tiền cảnh, phong cảnh gần, cảnh quay gần.

Nghĩa của 近景

jìnjǐng

CẬN CẢNHDanh từ
  1. Cảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần
  2. nhiếp ảnh Cảnh quay gần
  3. Tình hình hiện tại; tình hình diễn ra

Câu hỏi thường gặp

近景 nghĩa là gì?

近景 (jìnjǐng) nghĩa là cảnh trong tiền cảnh, phong cảnh gần, cảnh quay gần.

近景 đọc thế nào?

近景 đọc là jìnjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 近景 là gì?

Âm Hán Việt của 近景 là "cận cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.