近景 nghĩa là cảnh trong tiền cảnh, phong cảnh gần, cảnh quay gần.
Nghĩa của 近景
jìnjǐng
CẬN CẢNHDanh từ
Cảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần
nhiếp ảnh Cảnh quay gần
Tình hình hiện tại; tình hình diễn ra
Câu hỏi thường gặp
近景 nghĩa là gì?
近景 (jìnjǐng) nghĩa là cảnh trong tiền cảnh, phong cảnh gần, cảnh quay gần.
近景 đọc thế nào?
近景 đọc là jìnjǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 近景 là gì?
Âm Hán Việt của 近景 là "cận cảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.