近期
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
近期 nghĩa là Gần về mặt thời gian.
Nghĩa của 近期
jìnqī
CẬN KỲDanh từ- Gần về mặt thời gian
- Gần đây
- Trong tương lai gần
- Rất sớm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 近期
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
近期 nghĩa là gì?
近期 (jìnqī) nghĩa là Gần về mặt thời gian.
近期 đọc thế nào?
近期 đọc là jìnqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 近期 là gì?
Âm Hán Việt của 近期 là "cận kỳ".