TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近期

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jìnqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN KỲ

近期 nghĩa là Gần về mặt thời gian.

Nghĩa của 近期

jìnqī

CẬN KỲDanh từ
  1. Gần về mặt thời gian
  2. Gần đây
  3. Trong tương lai gần
  4. Rất sớm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 近期

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

近期 nghĩa là gì?

近期 (jìnqī) nghĩa là Gần về mặt thời gian.

近期 đọc thế nào?

近期 đọc là jìnqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 近期 là gì?

Âm Hán Việt của 近期 là "cận kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.