TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近朱者赤,近墨者黑

jìnzhūzhěchì jìnmòzhěhēi giọng máy của trình duyệt

近朱者赤,近墨者黑 nghĩa là gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

Nghĩa của 近朱者赤,近墨者黑

jìnzhūzhěchì jìnmòzhěhēi

  1. thành ngữ Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
  2. Bạn là sản phẩm của môi trường của mình

Câu hỏi thường gặp

近朱者赤,近墨者黑 nghĩa là gì?

近朱者赤,近墨者黑 (jìnzhūzhěchì jìnmòzhěhēi) nghĩa là gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

近朱者赤,近墨者黑 đọc thế nào?

近朱者赤,近墨者黑 đọc là jìnzhūzhěchì jìnmòzhěhēi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.