TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近朱近墨

jìnzhūjìnmò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN CHU CẬN MẶC

近朱近墨 nghĩa là Bị đánh giá qua người mà mình kết giao.

Nghĩa của 近朱近墨

jìnzhūjìnmò

CẬN CHU CẬN MẶC
  1. thành ngữ Bị đánh giá qua người mà mình kết giao

Câu hỏi thường gặp

近朱近墨 nghĩa là gì?

近朱近墨 (jìnzhūjìnmò) nghĩa là Bị đánh giá qua người mà mình kết giao.

近朱近墨 đọc thế nào?

近朱近墨 đọc là jìnzhūjìnmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 近朱近墨 là gì?

Âm Hán Việt của 近朱近墨 là "cận chu cận mặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.