TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近道

jìndào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN ĐẠO

近道 nghĩa là đường tắt.

Nghĩa của 近道

jìndào

CẬN ĐẠODanh từ
  1. Đường tắt
  2. Một phương pháp nhanh hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 近道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

近道 nghĩa là gì?

近道 (jìndào) nghĩa là đường tắt.

近道 đọc thế nào?

近道 đọc là jìndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 近道 là gì?

Âm Hán Việt của 近道 là "cận đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.