TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返潮

fǎncháo giọng máy của trình duyệt

返潮 nghĩa là bị ẩm.

Nghĩa của 返潮

fǎncháo

Động từ
  1. quần áo, đồ gỗ, tường v.v. Bị ẩm (do hút ẩm từ không khí hoặc mặt đất)

Câu hỏi thường gặp

返潮 nghĩa là gì?

返潮 (fǎncháo) nghĩa là bị ẩm.

返潮 đọc thế nào?

返潮 đọc là fǎncháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.