TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返点

fǎndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 返點

Âm Hán Việt PHẢN ĐIỂM

返点 nghĩa là tiền thưởng bán hàng, thù lao liên kết.

Nghĩa của 返点

fǎndiǎn

PHẢN ĐIỂMphồn thể 返點
  1. Tiền thưởng bán hàng
  2. Thù lao liên kết
  3. Hoàn tiền
  4. Hoa hồng

Câu hỏi thường gặp

返点 nghĩa là gì?

返点 (fǎndiǎn) nghĩa là tiền thưởng bán hàng, thù lao liên kết.

返点 đọc thế nào?

返点 đọc là fǎndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 返点 là gì?

Âm Hán Việt của 返点 là "phản điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.