TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返现

fǎnxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 返現

Âm Hán Việt PHẢN HIỆN

返现 nghĩa là Hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng.

Nghĩa của 返现

fǎnxiàn

PHẢN HIỆNĐộng từphồn thể 返現
  1. từ mới khoảng năm 2009 Hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng

Câu hỏi thường gặp

返现 nghĩa là gì?

返现 (fǎnxiàn) nghĩa là Hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng.

返现 đọc thế nào?

返现 đọc là fǎnxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 返现 là gì?

Âm Hán Việt của 返现 là "phản hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.