TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返航

fǎnháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN HÀNG

返航 nghĩa là Trở về điểm xuất phát.

Nghĩa của 返航

fǎnháng

PHẢN HÀNGĐộng từ
  1. Trở về điểm xuất phát

Câu hỏi thường gặp

返航 nghĩa là gì?

返航 (fǎnháng) nghĩa là Trở về điểm xuất phát.

返航 đọc thế nào?

返航 đọc là fǎnháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 返航 là gì?

Âm Hán Việt của 返航 là "phản hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.