TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返还

fǎnhuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 返還

Âm Hán Việt PHẢN HOÀN

返还 nghĩa là hoàn trả.

Nghĩa của 返还

fǎnhuán

PHẢN HOÀNĐộng từphồn thể 返還
  1. Hoàn trả
  2. Trả lại cho chủ sở hữu ban đầu
  3. Chuyển trả

Câu hỏi thường gặp

返还 nghĩa là gì?

返还 (fǎnhuán) nghĩa là hoàn trả.

返还 đọc thế nào?

返还 đọc là fǎnhuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 返还 là gì?

Âm Hán Việt của 返还 là "phản hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.