TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还原号

huányuánhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還原號

Âm Hán Việt HOÀN NGUYÊN HIỆU

还原号 nghĩa là dấu bình.

Nghĩa của 还原号

huányuánhào

HOÀN NGUYÊN HIỆUphồn thể 還原號
  1. ký hiệu nhạc Dấu bình, ♮

Câu hỏi thường gặp

还原号 nghĩa là gì?

还原号 (huányuánhào) nghĩa là dấu bình.

还原号 đọc thế nào?

还原号 đọc là huányuánhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 还原号 là gì?

Âm Hán Việt của 还原号 là "hoàn nguyên hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.