TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还嘴

huánzuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還嘴

Âm Hán Việt HOÀN CHỦY

还嘴 nghĩa là cãi lại, đáp trả.

Nghĩa của 还嘴

huánzuǐ

HOÀN CHỦYĐộng từphồn thể 還嘴
  1. Cãi lại
  2. Đáp trả

Câu hỏi thường gặp

还嘴 nghĩa là gì?

还嘴 (huánzuǐ) nghĩa là cãi lại, đáp trả.

还嘴 đọc thế nào?

还嘴 đọc là huánzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 还嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 还嘴 là "hoàn chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.